Cục Phục vụ Ngoại giao đoàn, Bộ Ngoại giao nước Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam kính chào các Cơ quan Đại diện ngoại giao, các Tổ chức quốc tế, các Tổ chức Phi chính phủ tại Hà Nội và xin trân trọng thông báo như sau:
Tính đến tháng 05 năm 2026, Cục Phục vụ Ngoại giao đoàn sẽ tiếp nhận quản lý thêm các cơ sở nhà đất còn trống, sẵn sàng cung cấp tới các Cơ quan đại diện ngoại giao, các Tổ chức quốc tế, các Tổ chức Phi chính phủ (các cơ quan ngoại giao) tại Hà Nội thuê để làm trụ sở và nhà ở cho người đứng đầu cơ quan đại diện, cán bộ ngoại giao (danh sách quỹ nhà kèm theo). Các công trình cho thuê của Cục Phục vụ bao gồm các biệt thự và các văn phòng/căn hộ có thiết kế độc đáo, nằm tại vị trí trung tâm, thuận tiện cho việc di chuyển và luôn đảm bảo an ninh, trật tự cao trong khu vực.
Trường hợp các Cơ quan Ngoại giao có nhu cầu thuê các cơ sở nhà đất trên do Cục Phục vụ quản lý, xin vui lòng liên hệ với Tổ Nghiệp vụ cho thuê nhà, số điện thoại: (+84) 243 8249271 hoặc email: cpv.nghiepvuchothue@gmail.com.
Cục Phục vụ xin trân trọng cám ơn và mong nhận được phản hồi từ phía các Cơ quan đại diện ngoại giao, các Tổ chức quốc tế, các Tổ chức Phi chính phủ tại Hà Nội.
Nhân dịp này, Cục Phục vụ Ngoại giao đoàn, Bộ Ngoại giao nước Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam gửi đến các cơ quan Đại diện ngoại giao, các Tổ chức quốc tế, các Tổ chức Phi chính phủ tại Hà Nội lời chào trân trọng.
DANH SÁCH CÁC BIỆT THỰ ĐANG TRỐNG VÀ DỰ KIẾN TRỐNG THÁNG 5 NĂM 2026
| STT | Biệt thự | DTC | DTP | DTSV | DTKĐ |
| 1 | 63 - 65 Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội | 532 | 48 | 379 | 293 |
| 2 | 64 Ngô Quyền, Hoàn Kiếm, Hà Nội | 357,55 | 110,09 | 12,28 | 227 |
| 3 | 76 Ngô Quyền, Hoàn Kiếm, Hà Nội | 192 | 39 | 198 | 383 |
| 4 | 154 Quán Thánh, Ba Đình, Hà Nội | 542 | 140 | 1.465 | 1.778 |
| 5 | 3 Nguyễn Gia Thiều, Hoàn Kiếm, Hà Nội | 363 | 32,3 | 70 | 254 |
| 6 | 72 Lý Thường Kiệt, Hoàn Kiếm, Hà Nội | 1.157,20 | 200,56 | 350,5 | 884,6 |
| 7 | 12 Lê Phụng Hiểu, Hoàn Kiếm, Hà Nội | 412,58 | 91,69 | 775,47 | 1076 |
| 8 | 4 Hồ Xuân Hương | 223,60 | 82,49 | 128,18 | 331,00 |
| 9 | 25 Phan Bội Châu | 668,8 | 81,3 | 150,3 | 483,9 |
| 10 | 20 Tôn Thất Thiệp | 290,2 | 53,2 | 206,94 | 438,72 |
| 11 | 22 Tôn Thất Thiệp | 270,1 | 45,9 | 232,92 | 404,39 |
| 12 | 44 Nguyễn Thái Học | 276,62 | 30,07 | 239,88 | 377,5 |
| 13 | Toà nhà tại địa chỉ 63-65-67-69-71 Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, Hà Nội |
DANH SÁCH CÁC CĂN HỘ VÀ VĂN PHÒNG ĐANG TRỐNG VÀ DỰ KIẾN TRỐNG THÁNG 5 NĂM 2026
| Số TT | Địa chỉ căn hộ |
Khu nhà | Khu Ngoại giao đoàn | Ghi chú |
| 1 | 501-502 | E1 | 6 Đặng Văn Ngữ | |
| 2 | 503-504 | E1 | 6 Đặng Văn Ngữ | |
| 3 | 505-506 | E1 | 6 Đặng Văn Ngữ | |
| 4 | 507-508 | E1 | 6 Đặng Văn Ngữ | |
| 5 | 509-510 | E1 | 6 Đặng Văn Ngữ | trống từ 31/10/2025 |
| 6 | 511-512 | E1 | 6 Đặng Văn Ngữ | |
| 7 | 513-514 | E1 | 6 Đặng Văn Ngữ | |
| 8 | 515 | E1 | 6 Đặng Văn Ngữ | |
| 9 | 516 | E1 | 6 Đặng Văn Ngữ | |
| 10 | 517-518 | E1 | 6 Đặng Văn Ngữ | |
| 11 | 519-520 | E1 | 6 Đặng Văn Ngữ | |
| 12 | 521-522 | E1 | 6 Đặng Văn Ngữ | |
| 13 | 523-524 | E1 | 6 Đặng Văn Ngữ | |
| 14 | 401-402 | E1 | 6 Đặng Văn Ngữ | |
| 15 | 403 | E1 | 6 Đặng Văn Ngữ | |
| 16 | 404 | E1 | 6 Đặng Văn Ngữ | |
| 17 | 405-406 | E1 | 6 Đặng Văn Ngữ | trống từ 01/8/2025 |
| 18 | 407-408 | E1 | 6 Đặng Văn Ngữ | trống từ 01/8/2025 |
| 19 | 409-410 | E1 | 6 Đặng Văn Ngữ | |
| 20 | 411-412 | E1 | 6 Đặng Văn Ngữ | |
| 21 | 415-416 | E1 | 6 Đặng Văn Ngữ | trống từ 14/10/2025 |
| 22 | 419 | E1 | 6 Đặng Văn Ngữ | trống từ 31/1/2025 |
| 23 | 420 | E1 | 6 Đặng Văn Ngữ | |
| 24 | 421-422 | E1 | 6 Đặng Văn Ngữ | |
| 25 | 423-424 | E1 | 6 Đặng Văn Ngữ | |
| 26 | 301-302 | E1 | 6 Đặng Văn Ngữ | trống từ 27/9/2025 |
| 27 | 303-304 | E1 | 6 Đặng Văn Ngữ | trống từ 27/9/2025 |
| 28 | 305-306 | E1 | 6 Đặng Văn Ngữ | trống từ 31/8/2025 |
| 29 | 307-308 | E1 | 6 Đặng Văn Ngữ | trống từ 14/7/2025 |
| 30 | 309-310 | E1 | 6 Đặng Văn Ngữ | |
| 31 | 311-312 | E1 | 6 Đặng Văn Ngữ | trống từ 14/1/2025 |
| 32 | 313-314 | E1 | 6 Đặng Văn Ngữ | |
| 33 | 315-316 | E1 | 6 Đặng Văn Ngữ | trống từ 19/5/2025 |
| 34 | 317-318 | E1 | 6 Đặng Văn Ngữ | trống từ 31/3/2026 |
| 35 | 319-320 | E1 | 6 Đặng Văn Ngữ | trống từ 04/6/2026 |
| 36 | 321-322 | E1 | 6 Đặng Văn Ngữ | trống từ 01/06/2026 |
| 37 | 323-324 | E1 | 6 Đặng Văn Ngữ | trống từ 31/3/2029 |
| 38 | 201-202 | E1 | 6 Đặng Văn Ngữ | trống từ 7/3/2025 |
| 39 | 203-204 | E1 | 6 Đặng Văn Ngữ | trống từ 31/5/2025 |
| 40 | 205-206 | E1 | 6 Đặng Văn Ngữ | |
| 41 | 207-208 | E1 | 6 Đặng Văn Ngữ | trống từ 25/2/2025 |
| 42 | 213-214 | E1 | 6 Đặng Văn Ngữ | trống từ 30/6/2025 |
| 43 | 215-216 | E1 | 6 Đặng Văn Ngữ | trống từ 07/6/2026 |
| 44 | 217-218 | E1 | 6 Đặng Văn Ngữ | |
| 45 | 219-220 | E1 | 6 Đặng Văn Ngữ | |
| 46 | 221-222 | E1 | 6 Đặng Văn Ngữ | trống từ 30/11/2025 |
| 47 | 223-224 | E1 | 6 Đặng Văn Ngữ | trống từ 30/11/2025 |
| 48 | 117 | E1 | 6 Đặng Văn Ngữ | |
| 49 | 118 | E1 | 6 Đặng Văn Ngữ | trống từ 3/5/2025 |
| 50 | 121 | E1 | 6 Đặng Văn Ngữ | |
| 51 | 122 | E1 | 6 Đặng Văn Ngữ | |
| 52 | 123-124 | E1 | 6 Đặng Văn Ngữ | |
| 53 | 501-502 | E2 | 6 Đặng Văn Ngữ | |
| 54 | 503-504 | E2 | 6 Đặng Văn Ngữ | |
| 55 | 505-506 | E2 | 6 Đặng Văn Ngữ | |
| 56 | 507-508 | E2 | 6 Đặng Văn Ngữ | |
| 57 | 509-510 | E2 | 6 Đặng Văn Ngữ | |
| 58 | 511-512 | E2 | 6 Đặng Văn Ngữ | |
| 59 | 403 | E2 | 6 Đặng Văn Ngữ | trống từ 30/6/2025 |
| 60 | 404 | E2 | 6 Đặng Văn Ngữ | |
| 61 | 405-406 | E2 | 6 Đặng Văn Ngữ | |
| 62 | 407-408 | E2 | 6 Đặng Văn Ngữ | trống từ 31/1/2026 |
| 63 | 409-410 | E2 | 6 Đặng Văn Ngữ | |
| 64 | 301-302 | E2 | 6 Đặng Văn Ngữ | |
| 65 | 303-304 | E2 | 6 Đặng Văn Ngữ | |
| 66 | 305 | E2 | 6 Đặng Văn Ngữ | |
| 67 | 306 | E2 | 6 Đặng Văn Ngữ | |
| 68 | 307-310 | E2 | 6 Đặng Văn Ngữ | |
| 69 | 311-312 | E2 | 6 Đặng Văn Ngữ | trống từ 31/5/2025 |
| 70 | 201-202 | E2 | 6 Đặng Văn Ngữ | trống từ 20/5/2025 |
| 71 | 203-204 | E2 | 6 Đặng Văn Ngữ | |
| 72 | 205-206 | E2 | 6 Đặng Văn Ngữ | |
| 73 | 207-208 | E2 | 6 Đặng Văn Ngữ | trống từ 19/7/2025 |
| 74 | 209-210 | E2 | 6 Đặng Văn Ngữ | trống từ 19/7/2025 |
| 75 | 211-212 | E2 | 6 Đặng Văn Ngữ | |
| 76 | 109-110 | E2 | 6 Đặng Văn Ngữ | |
| 77 | 111 | E2 | 6 Đặng Văn Ngữ | |
| 78 | 501 | E3 | 6 Đặng Văn Ngữ | |
| 79 | 503 | E3 | 6 Đặng Văn Ngữ | |
| 80 | 507-508 | E3 | 6 Đặng Văn Ngữ | |
| 81 | 509-510 | E3 | 6 Đặng Văn Ngữ | |
| 82 | 511-512 | E3 | 6 Đặng Văn Ngữ | |
| 83 | 402 | E3 | 6 Đặng Văn Ngữ | trống từ 31/7/2025 |
| 84 | 403 | E3 | 6 Đặng Văn Ngữ | |
| 85 | 407-408 | E3 | 6 Đặng Văn Ngữ | |
| 86 | 409-410 | E3 | 6 Đặng Văn Ngữ | |
| 87 | 411-412 | E3 | 6 Đặng Văn Ngữ | |
| 88 | 307-308 | E3 | 6 Đặng Văn Ngữ | |
| 89 | 311-312 | E3 | 6 Đặng Văn Ngữ | |
| 90 | 201 | E3 | 6 Đặng Văn Ngữ | trống từ 30/06/2025 |
| 91 | 202 | E3 | 6 Đặng Văn Ngữ | trống từ 05/05/2026 |
| 92 | 203 | E3 | 6 Đặng Văn Ngữ | trống từ 31/03/2026 |
| 93 | 107-108 | E3 | 6 Đặng Văn Ngữ | |
| 94 | 109-110 | E3 | 6 Đặng Văn Ngữ | trống từ 01/04/2026 |
| 95 | 103 | E3 | 6 Đặng Văn Ngữ | trống từ 01/04/2026 |
| 96 | 102 | E3 | 6 Đặng Văn Ngữ | trống từ 01/04/2026 |
| 97 | 502 | E4 | 6 Đặng Văn Ngữ | |
| 98 | 503 | E4 | 6 Đặng Văn Ngữ | |
| 99 | 507-508 | E4 | 6 Đặng Văn Ngữ | |
| 100 | 509-510 | E4 | 6 Đặng Văn Ngữ | |
| 101 | 511-512 | E4 | 6 Đặng Văn Ngữ | |
| 102 | 402 | E4 | 6 Đặng Văn Ngữ | |
| 103 | 403 | E4 | 6 Đặng Văn Ngữ | |
| 104 | 407-408 | E4 | 6 Đặng Văn Ngữ | |
| 105 | 409-410 | E4 | 6 Đặng Văn Ngữ | |
| 106 | 411-412 | E4 | 6 Đặng Văn Ngữ | |
| 107 | 303 | E4 | 6 Đặng Văn Ngữ | |
| 108 | 307-308 | E4 | 6 Đặng Văn Ngữ | |
| 109 | 309-310 | E4 | 6 Đặng Văn Ngữ | |
| 110 | 311-312 | E4 | 6 Đặng Văn Ngữ | |
| 111 | 201 | E4 | 6 Đặng Văn Ngữ | |
| 112 | 207-208 | E4 | 6 Đặng Văn Ngữ | |
| 113 | 209-210 | E4 | 6 Đặng Văn Ngữ | |
| 114 | 211-212 | E4 | 6 Đặng Văn Ngữ | trống từ 9/6/2025 |
| 115 | 102 | E4 | 6 Đặng Văn Ngữ | |
| 116 | 103 | E4 | 6 Đặng Văn Ngữ | |
| 117 | 107-108 | E4 | 6 Đặng Văn Ngữ | |
| 118 | 109-110 | E4 | 6 Đặng Văn Ngữ | |
| 119 | 111-112 | E4 | 6 Đặng Văn Ngữ | |
| 120 | 203 | E4B | 6 Đặng Văn Ngữ |